
| Phiên bản | Giá gốc | Giá ưu đãi |
|---|---|---|
| VinFast EC Van Tiêu Chuẩn | 285.000.000 VND | 254.600.000 VND |
| VinFast EC Van Nâng Cấp | 305.000.000 VND | 271.700.000 VND |
| VinFast EC Van Cửa Trượt | 325.000.000 VND | 290.700.000 VND |
Giá trên đã bao gồm VAT. Giá xe chưa bao gồm các tuỳ chọn. Mức giá ưu đãi mang tính chất tham khảo, áp dụng theo điều khoản & điều kiện.
📞 Liên hệ ngay để nhận ưu đãi tốt nhất hôm nay!
Liên hệ tư vấn ngayVinFast EC Van là mẫu xe van điện cỡ nhỏ, được định vị cho nhu cầu vận tải nội đô: giao nhận hàng hóa, cửa hàng bán lẻ, hộ kinh doanh cá thể và các đơn vị thương mại điện tử. Thay vì chạy theo dáng vẻ cầu kỳ, xe tập trung vào khả năng làm việc hằng ngày - dễ xoay trở trong phố, khoang hàng riêng biệt, vận hành êm và chi phí sử dụng dễ kiểm soát.
Nhờ động cơ điện, EC Van vận hành êm, không cần nhiên liệu xăng dầu và giảm nhiều hạng mục bảo trì so với xe động cơ đốt trong. Với các tuyến giao hàng cố định trong nội thành, ưu thế tiết kiệm chi phí vận hành càng rõ rệt, đồng thời xe điện được miễn 100% lệ phí trước bạ theo chính sách hiện hành.

Ngoại thất EC Van được thiết kế gọn gàng, vuông vức, ưu tiên rõ cho nhiệm vụ chở hàng hằng ngày. Thân xe liền mạch, khoang sau kéo dài tăng diện tích chứa hàng, hông xe phẳng thuận tiện để doanh nghiệp dán logo, số hotline hoặc bộ nhận diện thương hiệu.
Xe có đèn chiếu sáng phía trước và đèn hậu Halogen, đèn định vị, gương chiếu hậu hỗ trợ quan sát, gạt mưa trước điều chỉnh gián đoạn và cốp sau chỉnh cơ. Bán kính quay vòng 5,1 m là lợi thế lớn khi di chuyển trong ngõ nhỏ hoặc bãi xe chật. EC Van có 4 màu ngoại thất: Vàng, Trắng, Đỏ và Xanh.

Khoang nội thất EC Van có cấu hình 2 chỗ ngồi, phù hợp cho tài xế và một người đi cùng khi cần hỗ trợ xếp dỡ, kiểm hàng hoặc xử lý chứng từ. Ghế lái chỉnh cơ 4 hướng, bọc nỉ, cùng vách ngăn cabin giúp phân tách khu vực người ngồi với khoang chứa hàng phía sau.
Trang bị cơ bản gồm điều hòa dạng quạt gió, âm thanh 1 loa, giải trí Radio/Bluetooth/USB. Ở phiên bản Nâng Cấp, xe được bổ sung cửa sổ điều khiển điện, tan sương kính lái, đèn khoang hành lý, khóa cửa tự động và khóa cửa trung tâm; bản Cửa Trượt còn có thêm cửa trượt hông và điều hòa 2 chiều.

VinFast EC Van được trang bị hệ thống chống bó cứng phanh ABS, phân phối lực phanh điện tử EBD, kiểm soát lực kéo TCS và đèn báo phanh khẩn cấp ESS. Các hệ thống này hỗ trợ tài xế kiểm soát xe tốt hơn khi xe chở hàng hoặc di chuyển trên mặt đường có độ bám thay đổi.
ABS giúp hạn chế khóa bánh khi phanh gấp, EBD tự động phân bổ lực phanh theo điều kiện vận hành, còn TCS hỗ trợ giảm trượt bánh khi tăng tốc. Với người dùng kinh doanh, hệ thống an toàn đầy đủ không chỉ bảo vệ tài xế mà còn góp phần hạn chế rủi ro gián đoạn đơn hàng.

VinFast EC Van sử dụng động cơ điện công suất tối đa 30 kW, mô-men xoắn cực đại 110 Nm, dẫn động cầu sau RWD - lợi thế rõ ràng cho một mẫu xe van chuyên chở hàng khi tải trọng phía sau thay đổi liên tục theo từng chuyến.
Xe có quãng đường di chuyển tới 175 km sau một lần sạc đầy (chuẩn NEDC), dung lượng pin khả dụng 18,3 kWh, chuẩn sạc CCS2 và sạc nhanh DC tối đa 24,2 kW, thời gian nạp từ 10% lên 70% chỉ 42 phút. Xe cũng có phanh tái sinh năng lượng, giúp tăng hiệu quả sử dụng pin khi vận hành trong đô thị.

| HẠNG MỤC | THÔNG SỐ KỸ THUẬT |
| Kích thước Dài x Rộng x Cao | 3.767 x 1.680 x 1.790 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.520 mm |
| Khoảng sáng gầm | 165 mm |
| Bán kính quay vòng | 5,1 m |
| Số chỗ ngồi | 2 chỗ |
| Kích thước khoang hàng | 1.450 x 1.470 x 1.220 mm |
| Dung tích khoang hàng | 2,6 m³ |
| Tải trọng | 650 kg |
| Công suất tối đa | 30 kW |
| Mô-men xoắn cực đại | 110 Nm |
| Dẫn động | Cầu sau (RWD) |
| Dung lượng pin khả dụng | 18,3 kWh |
| Quãng đường 1 lần sạc (NEDC) | 175 km |
| Chuẩn cổng sạc | CCS2 |
| Công suất sạc nhanh DC tối đa | 24,2 kW |
| Thời gian sạc nhanh (10%-70%) | 42 phút |
| Lốp xe | 175/80 R14 |
| Treo trước / sau | MacPherson / Nhíp lá |
| Phanh trước / sau | Đĩa / Tang trống |
| An toàn | ABS, EBD, TCS, ESS |
| Màu ngoại thất | Vàng, Trắng, Đỏ, Xanh |
| Bảo hành | 7 năm hoặc 160.000km; pin 8 năm không giới hạn km |