
| Phiên bản | Giá gốc | Giá ưu đãi |
|---|---|---|
| VinFast VF 9 Eco (Pin CATL) | 1.499.000.000 VND | 1.280.600.000 VND |
| VinFast VF 9 Plus (Pin CATL) | 1.699.000.000 VND | 1.452.550.000 VND |
Giá trên đã bao gồm VAT. Giá xe chưa bao gồm các tuỳ chọn. Mức giá mang tính chất tham khảo, áp dụng theo điều khoản & điều kiện.
📞 Liên hệ ngay để nhận ưu đãi tốt nhất hôm nay!
Liên hệ tư vấn ngay
VinFast VF 9 là mẫu SUV điện cỡ lớn dành cho khách hàng cần một chiếc xe rộng, mạnh và có nhiều trang bị phục vụ gia đình hoặc công việc. Xe thuộc nhóm SUV hạng E, với cấu hình 6 chỗ hoặc 7 chỗ tùy phiên bản. Xe có chiều dài 5.119 mm, chiều rộng 2.254 mm, chiều cao 1.697 mm và chiều dài cơ sở 3.149 mm.

VF 9 dùng 2 mô-tơ điện, công suất tối đa 402 hp và mô-men xoắn cực đại 620 Nm. Hệ dẫn động hai cầu toàn thời gian giúp xe có khả năng bám đường tốt hơn. Về phạm vi di chuyển, VF 9 bản Eco có quãng đường tối đa 626 km và bản Plus đạt 602 km theo chuẩn WLTP.
VinFast VF 9 hiện là mẫu SUV điện cao cấp có kích thước lớn nhất trong dải sản phẩm của VinFast. Phiên bản Plus có tùy chọn cấu hình 6 chỗ với ghế cơ trưởng, tích hợp massage, sưởi và thông gió cho hàng ghế giữa.

Ngoại thất VinFast VF 9 được thiết kế theo hướng lớn, chắc và hiện đại. Kích thước tổng thể 5.119 x 2.254 x 1.697 mm giúp xe có dáng đứng rộng. Phần thân xe kéo dài, chiều dài cơ sở 3.149 mm tạo cảm giác vững khi nhìn ngang.

Phần đầu xe VF 9 có nhận diện rõ nhờ dải đèn LED và logo chữ V đặt ở trung tâm. Khoảng sáng gầm không tải đạt 174 mm ở bản Eco và 184 mm ở bản Plus. Gương chiếu hậu có tính năng sấy mặt gương, tự động chỉnh khi lùi, chống chói tự động và nhớ vị trí.

Khoang nội thất VF 9 được phát triển theo hướng rộng rãi, tiện nghi. Xe có tùy chọn 6 chỗ hoặc 7 chỗ. Với chiều dài cơ sở 3.149 mm, không gian bên trong có lợi thế rõ. Khoang lái có màn hình cảm ứng 15,6 inch.

Tùy phiên bản, xe có các trang bị ghế chỉnh điện, nhớ vị trí, massage, thông gió và sưởi. Xe còn có điều hòa tự động 3 vùng, lọc không khí cabin, sạc không dây, cổng USB cho nhiều vị trí và gương chiếu hậu chống chói tự động.

VF 9 có hệ thống chống bó cứng phanh ABS, phân phối lực phanh điện tử EBD, hỗ trợ phanh khẩn cấp BA, cân bằng điện tử ESC và kiểm soát lực kéo TCS. Xe còn có hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA, chống lật ROM, đèn báo phanh khẩn cấp ESS và giám sát áp suất lốp dTPMS.
Hệ thống túi khí trên VF 9 gồm 11 túi khí, bao gồm túi khí trước, túi khí rèm, túi khí bên hông hàng ghế trước và sau, túi khí bảo vệ chân và túi khí trung tâm hàng ghế trước. Xe còn có ADAS gồm hỗ trợ di chuyển khi ùn tắc, hỗ trợ lái trên đường cao tốc, cảnh báo chệch làn và hỗ trợ giữ làn.

VinFast VF 9 sử dụng 2 mô-tơ điện, mỗi mô-tơ có công suất 150 kW, tổng công suất tối đa đạt 402 hp tương đương 300 kW. Mô-men xoắn cực đại 620 Nm. Xe có tốc độ tối đa 200 km/h và hệ dẫn động hai cầu toàn thời gian, có các chế độ Eco, Normal và Sport.

Pin của VF 9 là loại CATL, dung lượng khả dụng 123 kWh. Bản Eco có quãng đường chạy một lần sạc đầy 626 km, còn bản Plus đạt 602 km theo chuẩn WLTP. Xe hỗ trợ sạc AC tối đa 6,6 kW 1 pha hoặc 11 kW 3 pha, thời gian nạp pin nhanh nhất từ 10% lên 70% trong 35 phút.
| HẠNG MỤC | THÔNG SỐ KỸ THUẬT |
| Kích thước (D x R x C) | 5.119 x 2.254 x 1.697 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.149 mm |
| Khoảng sáng gầm (Eco / Plus) | 174 mm / 184 mm |
| Trọng lượng không tải | Eco 2.911 kg / Plus 2.968 kg (7 chỗ), 2.932 kg (6 chỗ) |
| Dung tích khoang hành lý | 212 lít (926 lít khi gập ghế cuối) |
| Công suất tối đa | 402 hp (~300 kW), 2 mô-tơ điện |
| Mô-men xoắn cực đại | 620 Nm |
| Dẫn động | Hai cầu AWD |
| Dung lượng pin | CATL 123 kWh |
| Quãng đường di chuyển (WLTP) | Eco 626 km / Plus 602 km |
| Sạc AC | 6,6 kW (1 pha) hoặc 11 kW (3 pha) |
| Thời gian sạc nhanh (10% - 70%) | 35 phút |
| Tốc độ tối đa | 200 km/h |
| Số túi khí | 11 túi khí |
| Màn hình trung tâm | 15,6 inch |
| Số chỗ ngồi | 6 hoặc 7 chỗ |